Cập nhật ngày 28/05/2012,15:06:21

Khoa k.tế - Đề cương ôn thi tốt nghiệp CĐ khóa 2 ngành kế toán

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP NGÀNH: KẾ TOÁN
MÔN 1: CƠ SỞ NGÀNH (NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN)

Chương 1 : Bản chất, đối tượng và phương pháp hạch toán kế toán: Cần nắm được một số kiến thức như sau:

1. Nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán

2. Sự vận động của tài sản trong các DN ( trong DN sản xuất, DN Thương mại, đơn vị tín dụng)

3. Tài sản - nguồn hình thành tài sản - sự vận động của tài sản trong Doanh nghiệp (Bài tập)

Chương 2 : Phương pháp chứng từ kế toán: Cần nắm được một số kiến thức như sau:

1. Khái niệm, ý nghĩa của phương pháp chứng từ kế toán

2. Các yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán

Chương 3 : Phương pháp tài khoản kế toán: Cần nắm được một số kiến thức như sau:

1. Khái niệm, ý nghĩa của phương pháp tài khoản kế toán

2. Kết cấu chung của tài khoản

3. Các loại quan hệ đối ứng kế toán, cho ví dụ minh họa?

4. Khái niệm, phân loại định khoản và cho ví dụ minh họa cho từng loại định khoản.

5. Kiểm tra đối chiếu bằng bảng đối chiếu số phát sinh tài khoản (bảng cân đối tài khoản: Bài tập).

Chương 4 : Phương pháp tính giá: Cần nắm được một số kiến thức như sau:

1. Khái niệm, ý nghĩa của phương pháp tính giá

2. Yêu cầu của việc tính giá

3. Những nguyên tắc tính giá tài sản (Bài tập)

Chương 5 : Phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán: Cần nắm được một số kiến thức như sau:

1. Khái niệm, ý nghĩa của bảng cân đối kế toán

2. Nội dung kết cấu của bảng cân đối kế toán

3. Nguyên tắc và phương pháp lập bảng cân đối kế toán (Bài tập)

Ghi chú : Đề cương ôn tập kèm theo phần trắc nghiệm

Các mẫu Bảng:

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tháng...Quý...năm...

 (ĐVT:…….. )

TÀI SẢN

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

NGUỒN VỐN

Số đầu kỳ

Số cuối kỳ

A.Tài sản ngắn hạn:

 

 

A.Nợ phải trả:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.Tài sản dài hạn:

 

 

B.Vốn chủ sở hữu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng tài sản

XXX

YYY

Tổng nguồn vốn

XXX

YYY

  BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Tháng...Quý...năm
(Đvt: ………)

Số

TT

Ký hiệu

TK

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh trong kỳ

Số dư cuối kỳ

Nợ

Nợ

Nợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

XXX

XXX

YYY

YYY

ZZZ

ZZZ


Phần trắc nghiệm :

1.Tài khoản nào sau đây là tài khoản tài sản
a) TK Tạm ứng
b) TK  Vay ngắn hạn
c) TK Doanh thu bán hàng
d) Giá vốn hàng bán

2. Tài khoản nào sau đây là tài khoản nguồn vốn
a) TK Tạm ứng
b) TK Vay ngắn hạn
c) TK Doanh thu bán hàng
d) Giá vốn hàng bán

3. Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu
a) TK Tạm ứng
b) TK Vay ngắn hạn
c) TK Doanh thu bán hàng
d) Giá vốn hàng bán

4. Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí
a) TK Tạm ứng
b) TK Vay ngắn hạn
c) TK Doanh thu bán hàng
d) Giá vốn hàng bán

5.  Nguyên tắc ghi chép trên TK tài sản ( trừ một số TK đặc biệt)
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0
d) Tất cả đều đúng

6. Nguyên tắc ghi chép trên TK nguồn vốn ( trừ một số TK đặc biệt)
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0
d) Tất cả đều đúng

7. Nguyên tắc ghi chép trên TK doanh thu
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Không có số dư cuối kỳ

d) Tất cả đều đúng

8. Nguyên tắc ghi chép trên TK chi phí
a) Số dư TK ghi bên nợ
b) Số dư TK ghi bên có
c) Không có số dư cuối kỳ
d) Tất cả đều đúng

9. Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là
a) Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải bằng nhau
b) Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có
c) Ghi một bên có đối ứng với nhiều bên nợ
d) Tất cả đều đúng  

10. Hai Tài sản giống nhau được doanh nghiệp mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này kế toán phải tuân thủ

a. Hai Tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b. Căn cứ vào chi phí thực tế mà Doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản

c. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

d. Tất cả đều sai

11. Nguyên tắc nào sau đây nằm trong nguyên tắc thận trọng:

a. Lập dự phòng nhưng không lập quá nhỏ

b. Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập

c. Không đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

d. Tất cả đều đúng

12. Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

a. Khoản khách hàng trả trước

b. Phải thu khách hàng

c. Khoản trả trước cho người bán

d. Lợi nhuận chưa phân phối

13. Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:

a. TS phải được phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b. Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với doanh thu phát sinh ở kỳ kế toán đó.

c. a và b đúng

d. Không có câu nào

14. TK hao mòn TSCĐ thuộc loại:

a. TK phản ảnh Tài Sản

b. TK điều chỉnh giảm Tài Sản

c. TK phản ảnh Nguồn vốn

d. a và b

15. Khoản nào sau đây sẽ nằm trong hàng tồn kho

a.Hàng gửi đi bán

b.Chi phí vận chuyển hàng mua về nhập kho

c.Hàng mua đang đi đường

d.Tất cả nội dung trên

16. Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán ghi nhận vào tài khoản:

a.  Nợ TK 622/Có TK 334

b. Nợ TK 627/Có TK 334

c.  Nợ TK 641/Có TK 334

d.  Nợ TK 642/Có TK 334

17. Trích khấu hao tài sản cố định dùng cho sản xuất,kế toán định khoản:

a.  Nợ TK 621/Có TK 214

b.  Nợ TK 627/Có TK 214

c. Nợ TK 641/Có TK 214

d.  Nợ TK 642/Có TK 214

18. Trường hợp nào sau đây không được tính vào giá trị hàng tồn kho

a.  Giá mua

b.Thuế nhập khẩu của hàng nhập khẩu

c. Chi phí vận chuyển

d.   a,b,c đều sai

19. Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế,là nội dung của nguyên tắc:

a. Trọng yếu

b.Nhất quán

c.Thận trọng

d.Phù hợp

20.  Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán

a. Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất trị giá hợp đồng 20tr/năm

b. Mua tài sản cố định 50tr, chưa thanh toán cho người bán.

c. Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)

d. Tất cả trường hợp trên

21.  Đối tượng của kế toán là:

a. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b. Tài sản, nguồn hình thành tài sản DN và sự vận động của chúng

c. Tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d. Tình hình thu chi tiền mặt

22. Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

a. Hữu hình hoặc vô hình  (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)

b. DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng

c. Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai

d. Tất cả đều đúng

23. Các khoản nợ phải thu

a. Không phải là tài sản DN

b. Là TS của DN nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng

c. Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN

d. Tất cả đều đúng

24. Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán

a. KH thanh toán tiền nợ cho DN

b. Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

c. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

d. Không có sự kiện nào

25. Nợ phải trả phát sinh do

a. Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH

b. Mua thiết bị bằng tiền

c. Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

d. Mua hàng hoá chưa thanh toán

26. Giả sử trên TK 131 được chi tiết như sau

TK 131A Phải thu của khách hàng A: 8.000.000( dư nợ)

TK 131B Phải thu của khách hàng B: 13.000.000( dư nợ)

TK 131Z Phải thu của khách hàng Z: 10.000.000( dư có)

Trong trường hợp này Bảng cân đối kế toán thể hiện:

a. TK 131 : 31.000.000 ( Phần Tài sản)

b.TK 131 : 10.000.000 ( Phần Tài sản)

TK 131 : 21.000.000 ( Phần Nguồn vốn)

c.TK 131 : 31.000.000 ( Phần Nguồn vốn)

d.TK 131 : 21.000.000 ( Phần Tài sản)

TK 131 : 10.000.000 ( Phần Nguồn vốn)

27. Người mua ứng trước tiền mặt cho Doanh nghiệp 51.200.000đ để nhận hàng hóa, kế toán đã định khoản như sau

Nợ TK 111 : 51.200.000đ

Có TK 331 :51.200.000đ

a) Đúng

b) Sai

28. Nếu một công ty có Nợ phải trả là 19.000 USD và  vốn chủ sở hữu là 57.000 USD , tài sản của công ty đó là

a) 38.000 USD

b) 57.000 USD

c) 76.000 USD

d) 19.000 USD

29. Để kiểm tra định kỳ sự cân bằng giữa các phát sinh Nợ và phát sinh Có, kế toán lập

a) Bảng cân đối Tài khoản

b) Nhật ký chung

c) Sổ cái

d) Tài khoản chữ T

30. Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dịch vụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trước 20tr chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của DN là:
a. 85tr
b. 55tr
c. 50tr
d. 60tr

31. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán được 500 vé thu được 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá  500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là
a. 800tr
b. 500tr
c. 300tr
d. Không câu nào đúng

32. Sự việc nào sau đây ko phải là nghiệp vụ kinh tế
a. Thiệt hại do hoả hoạn
b. Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền
c. Giảm giá cho một sản phẩm (ghi vào chiết khấu, giảm giá hàng bán)
d. Vay được 1 khoản nợ  

33. Đầu kỳ TS của DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr, trong kỳ DN thua lỗ 100tr, TS và VCSH của DN lúc này là:
a. 800 và 400
b. 700 và 500
c. 700 và 400
d. Tất cả đều sai

 

MÔN 2: MÔN CHUYÊN NGÀNH
(KẾ TOÁN TCDN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN)

A. Môn Kế toán tài chính

Chương 1 : Kế toán vốn bằng tiền và đầu tư ngắn hạn

1.Mua và bán chứng khoán ngắn hạn

Chương 2 : Kế toán TSCD

1. Trình bày khái niệm, đặc điểm TSCD

2. Tính khấu hao TSCD, lập bảng tính và phân bổ khấu hao TSCD (Bài tập)

3. Kế toán tăng, giảm TSCĐ

Chương 3 : Kế toán nguyên liệu vật liệu – công cụ dụng cụ

1. Các phương pháp tính trị giá thực tế NLVL – CCDC nhập – xuất kho. (Bài tập)

Chương 4 : Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

1. Trình bày các hình thức tính lương, áp dụng tính lương, lập bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương(Bài tập)

2. Trình bày mục đích, nguyên tắc hạch toán, phương pháp trích trước tiền lương công nhân sản xuất nghỉ phép.

Chương 5 : Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

1. Trình bày khái niệm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm, mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm

2. Trình bày các phương pháp đánh giá giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ. Các phương pháp tính giá thành (Bài tập)

3.Kế toán tập hợp chi phí SX và tính giá thành SP

Chương 5 : Kế toán thành phẩm, tiêu thụ, xác định kết quả và phân phối lợi nhuận

1. Trình bày nhiệm vụ kế toán thành phẩm, tiêu thụ, xác định kết quả

2. Công thức tính Doanh thu thuần, lợi nhuận trước thuế, lợi nhuận sau thuế…

3.Phân phối và điều chỉnh lại phân phối lợi nhuận sau thuế

4. Kế toán xác định kết quả.

Chương 6 : Kế toán vốn bằng tiền và đầu tư ngắn hạn

B.Môn tổ chức công tác kế toán

1.Căn cứ chứng từ gốc (dựa vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh) lập chứng từ kế toán:

- Chứng từ tiền mặt (Phiếu thu, phiếu chi) vào các Chứng từ ghi sổ, sổ Cái TK 111

- Chứng từ ngân hàng (Giấy báo Nợ, Giấy báo Có) kèm theo các chứng từ gốc là các Uỷ nhiệm chi, Uỷ nhiệm thu…, vào các Chứng từ ghi sổ, sổ Cái TK 112

2.Căn cứ chứng từ gốc (dựa vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh) vào các sổ chi tiết công nợ, sổ tổng hợp công nợ: Phải thu khách hàng, Tạm ứng, Phải trả người bán, Phải trả khác

3. Căn cứ chứng từ gốc (dựa vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh) lập chứng từ kế toán:

- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu- công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá (theo giá thực tế)

- Phiếu xuất kho (theo phương pháp nhập trước - xuất trước, nhập sau – xuất trước)

- Căn cứ chứng từ nhập xuất vào các sổ kế toán:như : Sổ chi tiết, Sổ tổng hợp cân đối nhập xuất tồn vật tư, sản phẩm, hàng hoá (kho 152,153,155,156) Chứng từ ghi sổ, sổ Cái TK 152, 153, 155, 156

Ý kiến của bạn
(Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng chính thức)
Tin bài khác:
Chọn ngày